to think up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghĩ ra, sáng tạo
Definition (English)
to generate ideas or concepts, often in a creative manner
Câu ví dụ
He is known for thinking up original and creative business strategies .
Anh ấy được biết đến vì nghĩ ra những chiến lược kinh doanh độc đáo và sáng tạo.