to conceive
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghĩ ra, tưởng tượng
Definition (English)
to produce a plan, idea, etc. in one's mind
Câu ví dụ
The author took years to conceive a captivating plot for the novel .
Tác giả đã mất nhiều năm để nghĩ ra một cốt truyện hấp dẫn cho cuốn tiểu thuyết.