to improvise
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ứng biến, tận dụng những gì có sẵn
Definition (English)
to create or make something using whatever materials or resources are available
Câu ví dụ
With limited supplies , they improvised a first aid kit to treat the injury .
Với nguồn cung cấp hạn chế, họ đã ứng biến một bộ sơ cứu để điều trị vết thương.