to visualize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hình dung, tưởng tượng
Definition (English)
to form a mental image or picture of something
Câu ví dụ
Artists often visualize their creations before putting brush to canvas .
Các nghệ sĩ thường hình dung tác phẩm của mình trước khi đặt cọ lên canvas.