to slip up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mắc lỗi, phạm sai lầm
Definition (English)
to make a mistake
Câu ví dụ
The actor apologized to the audience after slipping up and forgetting a line in the middle of the play .
Diễn viên đã xin lỗi khán giả sau khi mắc lỗi và quên một câu thoại giữa vở kịch.