to extrapolate
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ngoại suy, ước lượng
💡
Definition (English)
to estimate something using past experiences or known data
✏️
Câu ví dụ
The economist extrapolated the impact of the policy on the nation ’s economy .
Nhà kinh tế học đã ngoại suy tác động của chính sách đối với nền kinh tế quốc gia.