to extrapolate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngoại suy, ước lượng
Definition (English)
to estimate something using past experiences or known data
Câu ví dụ
The economist extrapolated the impact of the policy on the nation ’s economy .
Nhà kinh tế học đã ngoại suy tác động của chính sách đối với nền kinh tế quốc gia.