to underestimate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đánh giá thấp, coi thường
Definition (English)
to guess or calculate a value, size, etc. to be lower than it actually is
Câu ví dụ
The manager regretted underestimating the demand for the new product .
Người quản lý hối hận vì đã đánh giá thấp nhu cầu cho sản phẩm mới.