to guesstimate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ước lượng, tính toán ước lượng
Definition (English)
to estimate something by calculating and guessing
Câu ví dụ
They have been guesstimating the budget for the upcoming year .
Họ đã ước lượng ngân sách cho năm tới.