to qualify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đủ tiêu chuẩn, xác định đủ điều kiện
Definition (English)
to determine if someone or something meets the necessary requirements or standards
Câu ví dụ
The doctor is qualifying patients for surgery based on their health condition .
Bác sĩ xác định bệnh nhân đủ điều kiện phẫu thuật dựa trên tình trạng sức khỏe của họ.