to size
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
điều chỉnh, làm vừa
Definition (English)
to adjust or make something to a particular or suitable size
Câu ví dụ
The technician sized the equipment to fit the available space .
Kỹ thuật viên đã điều chỉnh kích thước thiết bị để phù hợp với không gian có sẵn.