to add up to
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lên đến, tổng cộng
Definition (English)
to amount to a particular total
Câu ví dụ
All the votes cast add up to a record turnout for the election.
Tất cả các phiếu bầu tính thành một số lượng cử tri đi bầu kỷ lục cho cuộc bầu cử.