to disbar
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
loại trừ, cấm
💡
Definition (English)
to exclude or prevent someone from participating in a certain activity or profession
✏️
Câu ví dụ
The community center disbarred individuals who violated its code of conduct from using its facilities .
Trung tâm cộng đồng đã loại trừ những cá nhân vi phạm quy tắc ứng xử của mình khỏi việc sử dụng các cơ sở vật chất.