to consist
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bao gồm, được tạo thành từ
Definition (English)
to be constructed from or made up of certain things or people
Câu ví dụ
The apartment building consists of ten floors, each with multiple units.
Tòa nhà chung cư gồm mười tầng, mỗi tầng có nhiều căn hộ.