to consist
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bao gồm, được tạo thành từ
💡
Definition (English)
to be constructed from or made up of certain things or people
✏️
Câu ví dụ
The apartment building consists of ten floors, each with multiple units.
Tòa nhà chung cư gồm mười tầng, mỗi tầng có nhiều căn hộ.