to include
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bao gồm, gồm có
Definition (English)
to have something as a part of the whole
Câu ví dụ
The meeting agenda will include updates on current projects and discussions about future plans .
Chương trình nghị sự cuộc họp sẽ bao gồm các cập nhật về các dự án hiện tại và thảo luận về kế hoạch tương lai.