to pass for
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bị nhầm là, được chấp nhận như
Definition (English)
to be mistaken or accepted as something or someone else, often because of a resemblance or similarity
Câu ví dụ
The replica is so well-made that it could pass for the original .
Bản sao được làm tốt đến mức có thể bị nhầm là bản gốc.