to locate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xác định vị trí, tìm thấy
Definition (English)
to discover the exact position or place of something or someone
Câu ví dụ
She used GPS to locate the nearest gas station .
Cô ấy đã sử dụng GPS để định vị trạm xăng gần nhất.