to delve
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khám phá, đào sâu
Definition (English)
to search something to find or discover something
Câu ví dụ
The archeologists recently delved into the excavation site to uncover ancient artifacts .
Các nhà khảo cổ gần đây đã đào sâu vào khu khai quật để khám phá các hiện vật cổ xưa.