to hoard
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tích trữ, dự trữ
Definition (English)
to gather and store a large supply of food, money, etc., usually somewhere secret
Câu ví dụ
They are hoarding essential supplies in case of emergency .
Họ đang tích trữ các nguồn cung cấp thiết yếu trong trường hợp khẩn cấp.