to importune
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quấy rầy, làm phiền
Definition (English)
to request something in an annoyingly persistent way
Câu ví dụ
She importuned him for a loan until he finally agreed .
Cô ấy làm phiền anh ta để vay tiền cho đến khi anh ta cuối cùng đồng ý.