to go against
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chống lại, phản đối
Definition (English)
to oppose or resist someone or something
Câu ví dụ
He was willing to go against the odds and fight for his principles .
Anh ấy sẵn sàng đi ngược lại tỷ lệ cược và chiến đấu vì nguyên tắc của mình.