to damage
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm hư hại, gây thiệt hại
Definition (English)
to physically harm something
Câu ví dụ
The construction work was paused to avoid accidentally damaging the underground pipes .
Công việc xây dựng đã bị tạm dừng để tránh làm hư hại các đường ống ngầm một cách vô ý.