to blind
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm mù, khiến ai đó bị mù
Definition (English)
to make someone unable to see by causing damage to their eyes
Câu ví dụ
The attacker aimed to blind his victim by throwing a corrosive substance .
Kẻ tấn công nhằm làm mù nạn nhân bằng cách ném một chất ăn mòn.