to blind
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
làm mù, khiến ai đó bị mù
💡
Definition (English)
to make someone unable to see by causing damage to their eyes
✏️
Câu ví dụ
The attacker aimed to blind his victim by throwing a corrosive substance .
Kẻ tấn công nhằm làm mù nạn nhân bằng cách ném một chất ăn mòn.