to gas
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
tấn công bằng khí độc, phơi nhiễm khí độc
💡
Definition (English)
to attack or expose someone or something to gas or harmful fumes
✏️
Câu ví dụ
Chemical spills can pose serious risks and potentially gas those in the vicinity .
Sự cố tràn hóa chất có thể gây ra những rủi ro nghiêm trọng và có khả năng xả khí độc vào những người xung quanh.