to elbow
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hích khuỷu tay, đẩy bằng khuỷu tay
Definition (English)
to push someone with one's elbow
Câu ví dụ
The annoyed passenger elbowed the person who kept bumping into him .
Hành khách khó chịu đẩy bằng khuỷu tay người liên tục va vào anh ta.