to sponsor
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tài trợ, tài trợ tài chính
Definition (English)
to cover the costs of a project, TV or radio program, activity, etc., often in exchange for advertising
Câu ví dụ
The brand sponsors a popular TV show , showcasing its products during commercial breaks .
Thương hiệu tài trợ một chương trình truyền hình phổ biến, giới thiệu sản phẩm của mình trong các quảng cáo giữa giờ.