to mislead
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đánh lừa, lừa dối
Definition (English)
to cause someone to believe something that is not true, typically by lying or omitting important information
Câu ví dụ
Be cautious of news sources that may attempt to mislead viewers by presenting biased or incomplete information .
Hãy thận trọng với các nguồn tin có thể cố gắng đánh lừa người xem bằng cách trình bày thông tin thiên vị hoặc không đầy đủ.