to pass on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
qua đời, mất
Definition (English)
to no longer be alive
Câu ví dụ
She passed on in her hometown , where she had lived her entire life .
Cô ấy đã qua đời tại quê hương của mình, nơi cô đã sống cả đời.