to conceive
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thụ thai, có thai
Definition (English)
to become pregnant
Câu ví dụ
Understanding ovulation is crucial for couples aiming to conceive.
Hiểu về sự rụng trứng là rất quan trọng đối với các cặp vợ chồng đang muốn thụ thai.