to defrost
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
rã đông, làm tan băng
Definition (English)
to cause something frozen become warmer to melt away the ice or frost
Câu ví dụ
While cooking , they were defrosting the frozen fish .
Trong khi nấu ăn, họ đang rã đông cá đông lạnh.