to freeze
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đóng băng, làm đông lạnh
Definition (English)
to cause something to become solid or turn into ice by reducing its temperature
Câu ví dụ
The factory freezes vegetables as part of the packaging process .
Nhà máy đông lạnh rau củ như một phần của quá trình đóng gói.