to whiten
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm trắng, nhạt màu đi
Definition (English)
to become white or lighter in color
Câu ví dụ
The old bones whitened in the sun after being left in the field .
Những chiếc xương cũ trắng ra dưới ánh mặt trời sau khi bị bỏ lại trên cánh đồng.