to quiet
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm dịu, im lặng
Definition (English)
to reduce or put an end to noise or disturbance
Câu ví dụ
He whispered to quiet the dog that was barking loudly outside .
Anh thì thầm để làm dịu con chó đang sủa to bên ngoài.