to subdue
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khuất phục, kiềm chế
Definition (English)
to bring something or someone under control, often using authority or force
Câu ví dụ
The government plans to use force if necessary to subdue any uprising .
Chính phủ dự định sử dụng vũ lực nếu cần thiết để đàn áp bất kỳ cuộc nổi dậy nào.