to adapt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thích nghi, điều chỉnh
Definition (English)
to change something in a way that suits a new purpose or situation better
Câu ví dụ
The company is currently adapting its product features based on customer feedback .
Công ty hiện đang điều chỉnh các tính năng sản phẩm dựa trên phản hồi của khách hàng.