to machine
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gia công bằng máy, sản xuất
Definition (English)
to produce something using machinery
Câu ví dụ
The aerospace industry machines lightweight materials for aircraft construction.
Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ gia công các vật liệu nhẹ để chế tạo máy bay.