to assemble
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lắp ráp, ghép
Definition (English)
to make something by putting separate parts of something together
Câu ví dụ
Students were given kits to assemble simple robots as part of a science project .
Học sinh được cung cấp bộ dụng cụ để lắp ráp robot đơn giản như một phần của dự án khoa học.