to constrain
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ép buộc, bắt buộc
Definition (English)
to force someone to act in a certain way
Câu ví dụ
Social expectations constrained them to conform to traditional gender roles .
Những kỳ vọng xã hội ép buộc họ phải tuân theo các vai trò giới tính truyền thống.