to convey
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
truyền đạt, thông báo
Definition (English)
to pass on information from one party to another
Câu ví dụ
The CEO conveyed the importance of teamwork and collaboration during the company-wide town hall .
Giám đốc điều hành đã truyền đạt tầm quan trọng của làm việc nhóm và hợp tác trong cuộc họp toàn công ty.