to demand
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
yêu cầu, đòi hỏi
Definition (English)
to ask something from someone in an urgent and forceful manner
Câu ví dụ
The union members are planning to demand changes in the company 's policies during the upcoming meeting with management .
Các thành viên công đoàn đang lên kế hoạch yêu cầu thay đổi trong chính sách của công ty trong cuộc họp sắp tới với ban quản lý.