to lambast
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc
Definition (English)
to criticize severely, often with strong language
Câu ví dụ
Unhappy with the product quality, the customer lambasted the company on social media.
Không hài lòng với chất lượng sản phẩm, khách hàng đã chỉ trích nặng nề công ty trên mạng xã hội.