to bend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
uốn cong, bẻ cong
Definition (English)
to make something straight become curved or folded
Câu ví dụ
The strong wind began to bend the tall grass in the open field .
Gió mạnh bắt đầu uốn cong cỏ cao trên cánh đồng trống.