to bend
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
uốn cong, bẻ cong
💡
Definition (English)
to make something straight become curved or folded
✏️
Câu ví dụ
The strong wind began to bend the tall grass in the open field .
Gió mạnh bắt đầu uốn cong cỏ cao trên cánh đồng trống.