to sharpen
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mài, làm sắc
Definition (English)
to make an object pointed or sharper
Câu ví dụ
The barber regularly sharpens the scissors to provide precise haircuts .
Thợ cắt tóc thường xuyên mài kéo để có những kiểu cắt chính xác.