to procure
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kiếm được, thu được
Definition (English)
to obtain something, especially through effort or skill
Câu ví dụ
The government worked to procure vaccines to address the public health crisis , negotiating with pharmaceutical companies and international organizations .
Chính phủ đã làm việc để mua sắm vắc-xin nhằm giải quyết cuộc khủng hoảng y tế công cộng, đàm phán với các công ty dược phẩm và các tổ chức quốc tế.