to load
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
chất hàng, làm đầy
💡
Definition (English)
to fill or pack a space with the specified items
✏️
Câu ví dụ
Emily loaded her camper van with camping supplies and set off for a weekend in the mountains .
Emily chất đầy chiếc xe camper của cô với đồ dùng cắm trại và lên đường cho một cuối tuần ở vùng núi.