to airfreight
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vận chuyển bằng đường hàng không, gửi bằng máy bay
Definition (English)
to transport goods or cargo by air, typically via aircraft
Câu ví dụ
The automotive industry relies on airfreighting spare parts to minimize downtime in production .
Ngành công nghiệp ô tô dựa vào vận chuyển hàng không các phụ tùng để giảm thiểu thời gian ngừng sản xuất.