to convey
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vận chuyển, chuyên chở
Definition (English)
to move or transfer something from one location to another
Câu ví dụ
The train system was established to convey commuters from suburban areas to the city center .
Hệ thống tàu hỏa được thiết lập để chuyên chở hành khách từ các khu vực ngoại ô đến trung tâm thành phố.