to transplant
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cấy ghép, di dời
Definition (English)
to uproot or relocate someone or something
Câu ví dụ
The organization sought to enhance diversity by transplanting employees to international offices .
Tổ chức đã tìm cách tăng cường sự đa dạng bằng cách cấy ghép nhân viên vào các văn phòng quốc tế.