to lug
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kéo lê, vác nặng
Definition (English)
to transport or haul something heavy or cumbersome with effort
Câu ví dụ
The delivery personnel had to lug the oversized package to the customer 's doorstep .
Nhân viên giao hàng phải khuân gói hàng cồng kềnh đến tận cửa nhà khách hàng.