to haul
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vận chuyển, chở
Definition (English)
to transport goods or materials in a lorry or cart
Câu ví dụ
Distributors haul products from warehouses to retail stores .
Các nhà phân phối vận chuyển sản phẩm từ kho đến các cửa hàng bán lẻ.