to fly
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bay, đi bằng máy bay
Definition (English)
to travel or cross something in an aircraft
Câu ví dụ
The famous band planned to fly to various countries as part of their world tour .
Ban nhạc nổi tiếng dự định bay đến nhiều quốc gia như một phần của chuyến lưu diễn thế giới của họ.